Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exalted”

109 câu thật có từ exalted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exalted nghĩa là được tôn cao. exalted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of high moral or intellectual value; elevated in nature or style. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exalted

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • May our Lord preserve and increase the exalted state of your noble excellency as I desire.

    Từ trong câu: exalted, exalt, preserve, increase, state, noble, desire

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who are to become rich, who poor; who exalted, who cast down; but penitence, prayer, and charity, O Lord, may avert all evil decrees."

    Từ trong câu: exalted, exalt, become, rich, poor, cast, down, prayer

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • According to the valuations of the spirit world, rapping on a table may be as exalted a function as heading an army is with us.

    Từ trong câu: rap, exalted, exalt, accord, spirit, world, table, function

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or you may be such a thunderingly exalted creature as to be altogether deaf and blind to anything but heavenly sights and sounds.

    Từ trong câu: blind, creature, heavenly, deaf, exalted, altogether, anything, sight

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exalted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exalted trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ exalted hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exalted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exalted gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exalted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exalted: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.