Câu tiếng Anh có từ “evoke”
137 câu thật có từ evoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evoke nghĩa là gợi lên. evoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evoke
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was pain on his face, suffering that she knew her words had evoked and, more than that, a yearning to relent.
Từ trong câu: evoke, pain, face, suffer, know, word, yearn
Elizabeth Miller, The City of Delight: A Love Drama of the Siege and Fall of Jerusalem. Nguồn: Project Gutenberg #15953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The odds were that it would not be passed because of the violent opposition which it had evoked at the former attempt.
Từ trong câu: evoke, pass, because, violent, opposition, former, attempt
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But his father had fascinated him, dominated his will, evoked in him a blind, unquestioning confidence, compelled from him a promise of implicit obedience.
Từ trong câu: evoke, father, fascinate, dominate, blind, confidence, promise, implicit
William John Locke, The House of Baltazar. Nguồn: Project Gutenberg #60120. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Mephistopheles evoked by the German Reformation was abroad, and had announced himself to others besides Dr. Faustus, saying, "I am the Spirit who denies."
Từ trong câu: evoke, abroad, announce, himself, other, besides, dr, say
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A vision of their life, which his father’s words had been powerless to evoke, sprang up before him out of the word cut in the desk.
Từ trong câu: evoke, vision, life, word, spring, up, out, cut
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evoke potentials | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evoke trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ evoke hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evoke: can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.