Câu tiếng Anh có từ “evoke”
130 câu thật có từ evoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evoke nghĩa là gợi lên. evoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evoke
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
How easily the double images assume and evoke colours will here again be striking.
Từ trong câu: evoke, easily, double, image, assume, color, again, strike
Johann Wolfgang von Goethe, Goethe's Theory of Colours. Nguồn: Project Gutenberg #50572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of advertising, the commercials are aimed at evoking emotions that will influence people to buy certain products.
Từ trong câu: evoke, case, advertise, commercial, aim, emotion, influence, people
«Recognizing Fallacies/Fallacies of Relevance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213308 (bản sửa đổi 2759299). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
'Vex not its ghost'; no necromancy will or should evoke the departed spirits or avail to make them utter significant speech to living men.
Từ trong câu: evoke, ghost, depart, spirit, make, utter, significant, speech
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But his father had fascinated him, dominated his will, evoked in him a blind, unquestioning confidence, compelled from him a promise of implicit obedience.
Từ trong câu: evoke, father, fascinate, dominate, blind, confidence, promise, implicit
William John Locke, The House of Baltazar. Nguồn: Project Gutenberg #60120. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the criticism, whether friendly or hostile, which this work eventually evoked will be considered in a later chapter.
Từ trong câu: hostile, evoke, criticism, whether, friendly, work, eventually, consider
Francis Hobart Herrick, Audubon the Naturalist: A History of His Life and Time. Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58983. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evoke potentials | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evoke trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ evoke hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evoke: can và could (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.