Câu tiếng Anh có từ “evoke”
130 câu thật có từ evoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evoke nghĩa là gợi lên. evoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evoke
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The presence of the exterior should evoke a functional similarity to the exterior of the building.
Từ trong câu: evoke, exterior, presence, functional, similarity, build
«Catalogue 22/Unité d'habitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143022 (bản sửa đổi 1856501). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They should serve a purpose, evoke emotions, or solve problems.
Từ trong câu: evoke, serve, purpose, emotion, solve, problem
«Creativity Introduction/Defining Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300491 (bản sửa đổi 2785950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Gwendolen, in her pretty débutante's gown which should, by rights, have evoked pensive memories, received but the usual light stroke of observation.
Từ trong câu: evoke, pretty, have, gown, right, memory, receive, usual
Sidney McCall, The Breath of the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #42365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Vex not its ghost'; no necromancy will or should evoke the departed spirits or avail to make them utter significant speech to living men.
Từ trong câu: evoke, ghost, depart, spirit, make, utter, significant, speech
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evoke potentials | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evoke trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ evoke hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evoke: can và could (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.