E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evoke”

130 câu thật có từ evoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evoke nghĩa là gợi lên. evoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses). Xem trang từ điển đầy đủ

  • The outbreak of the French Revolution evoked a sympathetic movement among English progressive thinkers which occasioned the Government no little alarm.

    Từ trong câu: evoke, outbreak, revolution, sympathetic, movement, among, progressive, thinker

    J. B. Bury, The Idea of Progress: An Inquiry into Its Origin and Growth. Nguồn: Project Gutenberg #4557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Evoking principles of reverse psychology, where the therapist aims to tell the client to do one thing expecting them to do the opposite.

    Từ trong câu: therapist, evoke, principle, reverse, psychology, aim, tell, client

    «Motivation and emotion/Book/2024/Paradoxical interventions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306872 (bản sửa đổi 2755013). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This concentration on inner perception, to the exclusion of practical concerns, evoked a criticism from the third-century-B.C.

    Từ trong câu: exclusion, perception, evoke, concentration, inner, practical, concern, criticism

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng evoke

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • evoke potentials17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evoke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evoke trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ evoke hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evoke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evoke: can và could (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.