E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evoke”

136 câu thật có từ evoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evoke nghĩa là gợi lên. evoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ evoke

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • On their own they are engaging pieces of literature that would evoke wonderful group discussions.

    Từ trong câu: evoke, engage, piece, literature, wonderful, group, discussion

    «Children's Authors/Rafe Martin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266433 (bản sửa đổi 4640571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The odds were that it would not be passed because of the violent opposition which it had evoked at the former attempt.

    Từ trong câu: evoke, pass, because, violent, opposition, former, attempt

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I knew too clearly the terror and brutal cruelty my advances would evoke.

    Từ trong câu: cruelty, evoke, know, clearly, terror, advance

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would as soon undertake to evoke the ghost of Croesus."

    Từ trong câu: ghost, evoke, soon, undertake

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it would be a poor dependence deliberately to make a place weak in order to evoke these qualities.

    Từ trong câu: dependence, evoke, deliberately, poor, make, place, weak, order

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng evoke

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evoke potentials17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evoke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evoke trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ evoke hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evoke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evoke: can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.