Câu tiếng Anh có từ “eternity”
203 câu thật có từ eternity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eternity nghĩa là vĩnh cửu. eternity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: time without end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eternity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At this time, he also recorded a song he had written, "Eternity", which was not on any albums.
Từ trong câu: eternity, time, record, song, write, album
«Robbie Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29818 (bản sửa đổi 10497944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Day after day, a vast heavy veil had been driving over London from the East, and it drove still, as if in the East there were an eternity of cloud and wind.
Từ trong câu: eternity, day, vast, heavy, drive, east, still, cloud
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a minute of eternity his agonized eyes searched my features, as if to discern whether I had connived, whether I condoned.
Từ trong câu: condone, minute, eternity, agonize, eye, search, feature, whether
Joseph Conrad, Romance. Nguồn: Project Gutenberg #17642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Into that day I had distilled my past; into it I was willing to distil the eternity that was before me.
Từ trong câu: distill, day, past, will, eternity
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The world was aghast upon receiving the news that three men had been hurled into eternity without judge or jury.
Từ trong câu: aghast, world, receive, news, man, eternity, judge, jury
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he could no longer disbelieve in the reality of love, since God himself had loved his individual soul with divine love from all eternity.
Từ trong câu: individual, reality, since, long, love, god, himself, soul
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eternity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eternity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eternity trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ eternity hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eternity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eternity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eternity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eternity: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.