Câu tiếng Anh có từ “enthusiastic”
259 câu thật có từ enthusiastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enthusiastic nghĩa là nhiệt tình. enthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great excitement and interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enthusiastic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Ah,” said Theron, deprecatingly, “who would not be enthusiastic in talking of Miss Madden?
Từ trong câu: deprecatingly, enthusiastic, talk, miss
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the enthusiastic collectors we had met in England would surely have been made happy by the privilege of classifying them.
Từ trong câu: collector, enthusiastic, meet, surely, make, happy, privilege, classify
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The enthusiastic king, bent upon his purpose, went on to speak of all the advantages that would result from this union.
Từ trong câu: advantage, union, enthusiastic, king, bend, purpose, go, speak
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a group of enthusiastic Frenchmen would get hold of a buddy, they would insist on taking him to a cafe and buying the most expensive of wines.
Từ trong câu: cafe, group, enthusiastic, get, hold, buddy, insist, take
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the teacher was first and last a grammarian, and he would wax frantically enthusiastic over some subtle syntactic distinction which left Keith peevishly indifferent.
Từ trong câu: syntactic, teacher, first, last, wax, frantically, enthusiastic, subtle
Edwin Björkman, The Soul of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #12283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enthusiastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enthusiastic admirer | 154 lần |
| enthusiastic applause | 138 lần |
| enthusiastic admiration | 312 lần |
| enthusiastic admirers | 79 lần |
| enthusiastic cheers | 93 lần |
| enthusiastic shouts | 92 lần |
| enthusiastic reception | 113 lần |
| enthusiastic praises | 47 lần |
| enthusiastic devotion | 85 lần |
| enthusiastic sportsman | 35 lần |
| enthusiastic cheering | 43 lần |
| enthusiastic temperament | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiastic trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ enthusiastic hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enthusiastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiastic: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.