Câu tiếng Anh có từ “enquiry”
134 câu thật có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enquiry nghĩa là cuộc điều tra. enquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enquiry
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Adeimantus thought that the enquiry would be of great service to us.
Từ trong câu: enquiry, think, great, service
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Supposing it possible that they are not engaged, what distress would not such an enquiry inflict!
Từ trong câu: enquiry, suppose, possible, engage
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He asked many questions of these artisans, who would take the utmost pains to satisfy his enquiries.
Từ trong câu: enquiry, ask, many, question, take, pain, satisfy
Edward Sylvester Ellis, Thomas Jefferson, a Character Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last the old steward turned surly to our enquiries, and would answer no further questions concerning his master.
Từ trong câu: enquiry, last, old, turn, answer, further, question, concern
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne did not receive the perfect conviction which the Admiral meant to convey, but it would have been useless to press the enquiry farther.
Từ trong câu: conviction, enquiry, useless, perfect, convey, receive, mean, press
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But for deserters and mutineers he made the most diligent enquiry, and their punishment was most severe: other delinquencies he would connive at.
Từ trong câu: diligent, make, enquiry, punishment, severe
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 01: Julius Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #6386. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he who would enquire into the nature of medicine must pursue the enquiry into health and disease, and not into what is extraneous?
Từ trong câu: enquire, nature, medicine, pursue, enquiry, health, disease
428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enquiry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diligent enquiry | 29 lần |
| enquiry respecting | 56 lần |
| enquiry concerning | 132 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquiry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquiry trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enquiry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquiry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquiry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquiry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.