Câu tiếng Anh có từ “enquiry”
134 câu thật có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enquiry nghĩa là cuộc điều tra. enquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enquiry
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I will make enquiries at once, and hope something may come of it.
Từ trong câu: enquiry, make, once, hope, something, come
Edith Metcalfe, Pyramids of snow. Nguồn: Project Gutenberg #72428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I say tonight," he added, meeting her look of enquiry, "because later--tomorrow even--I might not have the chance.
Từ trong câu: enquiry, tonight, add, meet, look, because, late, tomorrow
Edith Wharton, The Fruit of the Tree. Nguồn: Project Gutenberg #19191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As regards the time value of the enquiries services, there may be a challenge of the staff to answer ad hoc questions.
Từ trong câu: enquiry, regard, time, value, service, challenge, staff, answer
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269819 (bản sửa đổi 4241751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So soon as I shall have a little recovered, I mean to devote myself for a time to enquiry, which may possibly lead me as far as Vienna.
Từ trong câu: enquiry, soon, little, recover, mean, devote, myself, time
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Examples are akin to analogies, and have a reflex influence on thought; they people the vacant mind, and may often originate new directions of enquiry.
Từ trong câu: analogy, enquiry, example, influence, think, people, vacant, mind
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enquiry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diligent enquiry | 29 lần |
| enquiry respecting | 56 lần |
| enquiry concerning | 132 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquiry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquiry trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enquiry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquiry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquiry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquiry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.