Câu tiếng Anh có từ “enquiry”
134 câu thật có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enquiry nghĩa là cuộc điều tra. enquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enquiry
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I made enquiries all round; everybody had seen him, but not a soul knew where he was.
Từ trong câu: enquiry, make, round, everybody, see, soul, know
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nuns had made enquiries about her through civilians in Lille.
Từ trong câu: enquiry, civilian, make
Philip Gibbs, Back to Life. Nguồn: Project Gutenberg #50497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"No," was again the answer to his enquiries; the French had not been seen or heard of.
Từ trong câu: enquiry, again, answer, see, hear
Gordon Stables, Hearts of Oak. Nguồn: Project Gutenberg #75979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I still urged an enquiry into the strength of states which had never been sharers in the war.
Từ trong câu: enquiry, still, urge, strength, state, never, war
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About a fortnight had passed, when Mrs. Sandford one day made enquiry about it of her brother-in-law.
Từ trong câu: enquiry, fortnight, pass, mr, day, make, brother, law
Susan Warner, Melbourne House. Nguồn: Project Gutenberg #18686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately, however, I made no enquiries of any kind till after I had been actually married four or five months.
Từ trong câu: enquiry, unfortunately, however, make, kind, till, actually, married
Oscar Wilde, A Woman of No Importance. Nguồn: Project Gutenberg #854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The election had been conducted in such an unfair and scandalous manner, that the Conservatives had resolved upon demanding a Poor Law enquiry.
Từ trong câu: demanding, enquiry, unfair, election, conduct, manner, conservative, resolve
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enquiry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diligent enquiry | 29 lần |
| enquiry respecting | 56 lần |
| enquiry concerning | 132 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquiry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquiry trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enquiry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquiry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquiry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquiry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.