Câu tiếng Anh có từ “enquiry”
134 câu thật có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enquiry nghĩa là cuộc điều tra. enquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enquiry
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Từ hay đi cùng enquiry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diligent enquiry | 29 lần |
| enquiry respecting | 56 lần |
| enquiry concerning | 132 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquiry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquiry trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquiry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquiry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.