Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enquiry”

134 câu thật có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enquiry nghĩa là cuộc điều tra. enquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enquiry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I say tonight," he added, meeting her look of enquiry, "because later--tomorrow even--I might not have the chance.

    Từ trong câu: enquiry, tonight, add, meet, look, because, late, tomorrow

    Edith Wharton, The Fruit of the Tree. Nguồn: Project Gutenberg #19191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the replies to the enquiries and customers’ opinions as well as the best practice of work are not recorded.

    Từ trong câu: enquiry, however, reply, customer, opinion, well, best, practice

    «Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Practice of a University Library in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277105 (bản sửa đổi 2400935). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Unfortunately, however, I made no enquiries of any kind till after I had been actually married four or five months.

    Từ trong câu: enquiry, unfortunately, however, make, kind, till, actually, married

    Oscar Wilde, A Woman of No Importance. Nguồn: Project Gutenberg #854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wind carries off the clouds,--if you think that to be a crime, make enquiries as to who is behind the wind.

    Từ trong câu: cloud, crime, wind, carry, off, think, make, enquiry

    Rabindranath Tagore, Red oleanders. Nguồn: Project Gutenberg #77892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This Appendix was itself in type when at the very last moment I have found it possible to push the enquiry a stage further.

    Từ trong câu: appendix, itself, type, last, moment, find, possible, push

    Herbert Thurston, The Stations of the Cross. Nguồn: Project Gutenberg #79316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng enquiry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diligent enquiry29 lần
enquiry respecting56 lần
enquiry concerning132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquiry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquiry trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enquiry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquiry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquiry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquiry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.