Câu tiếng Anh có từ “enduring”
79 câu thật có từ enduring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enduring nghĩa là bền bỉ. enduring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unceasing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enduring
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A prisoner in a house that was far worse than a jail, enduring a life that was living death!
Từ trong câu: enduring, prisoner, house, far, bad, jail, endure, life
Edith Lavell, The Mystery of the Fires. Nguồn: Project Gutenberg #43583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surely the dull, aching misery which she was enduring at this moment was but a very mild punishment for her perjury.
Từ trong câu: enduring, surely, dull, ache, misery, endure, moment, mild
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Leatherface: A Tale of Old Flanders. Nguồn: Project Gutenberg #40500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I looked at my companions, one after another, and saw from their flushed faces and damp brows that they were enduring equal torture.
Từ trong câu: damp, enduring, look, another, saw, face, equal, torture
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jean was enduring his fatigues, and everything in him was taking on a new character.
Từ trong câu: jeans, endure, enduring, fatigue, everything, take, new, character
René Boylesve, You no longer count (Tu n'es plus rien!). Nguồn: Project Gutenberg #68557. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And at this very time she was suffering from an incurable malady, and enduring martyrdom with heroic fortitude and without one murmur.
Từ trong câu: murmur, incurable, enduring, malady, time, suffer, endure
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And to think that where there was no such thing as time I might easily imagine that my suffering was enduring for months before death finally released me!
Từ trong câu: release, suffering, enduring, think, thing, time, easily, imagine
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enduring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enduring trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ enduring hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enduring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enduring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enduring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enduring: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.