Câu tiếng Anh có từ “enduring”
77 câu thật có từ enduring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enduring nghĩa là bền bỉ. enduring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unceasing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enduring
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No great and enduring volume can ever be written on the flea, though many there be who have tried it.
Từ trong câu: enduring, flea, great, volume, ever, write, though, many
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But be assured, our cause can never rest on a safe, enduring basis, until we get the right of suffrage.
Từ trong câu: enduring, assure, cause, never, rest, safe, endure, basis
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With crime and welfare rolls declining, we are winning back our optimism, the enduring faith that we can master any difficulty.
Từ trong câu: enduring, optimism, crime, welfare, roll, decline, win, back
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beyond question the strongest and most enduring hold a man can get upon a woman or a woman upon a man is the physical.
Từ trong câu: enduring, beyond, question, strong, endure, hold, man, get
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or, let me speak it more boldly, what other long-enduring fame can exist?
Từ trong câu: boldly, enduring, let, speak, long, endure, fame, exist
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But such blemishes cannot seriously detract from the enduring excellence of the work.
Từ trong câu: detract, excellence, enduring, can, seriously, endure, work
Various, The southern literary messenger, Vol. I., No. 10, June, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #58283. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enduring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enduring trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ enduring hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enduring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enduring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enduring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enduring: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.