Câu tiếng Anh có từ “enduring”
69 câu thật có từ enduring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enduring nghĩa là bền bỉ. enduring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unceasing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enduring
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He has left a name better and more enduring than his great riches.
Từ trong câu: enduring, leave, name, better, endure, great
Various, The American Missionary: Volume 38, No. 06, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #29556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These remarkable persons have left the most enduring marks of their talent and influence all over London.
Từ trong câu: enduring, remarkable, person, leave, endure, mark, talent, influence
Percy Fitzgerald, Picturesque London. Nguồn: Project Gutenberg #59188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your generous and effective good offices in this matter, so deeply affecting my reputation and happiness, have filled my heart with an enduring gratitude.
Từ trong câu: enduring, generous, effective, good, office, matter, deeply, affect
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now the benefactor’s work abides (for the honourable is enduring), but the advantage of him who has received the kindness passes away.
Từ trong câu: honourable, abide, enduring, now, work, endure, advantage, receive
385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have toiled steadily by our side, with the most enduring constancy through the frightful contest."
Từ trong câu: steadily, contest, toil, enduring, endure, side
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enduring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enduring trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ enduring hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enduring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enduring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enduring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enduring: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.