Câu tiếng Anh có từ “enduring”
85 câu thật có từ enduring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enduring nghĩa là bền bỉ. enduring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unceasing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enduring
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There had been breaks before, but this silence had been long-enduring.
Từ trong câu: enduring, break, silence, long, endure
Forrest J. Ackerman, Micro-Man. Nguồn: Project Gutenberg #32579. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had won enduring laurels--he stood high as a brave and skilful officer--an esteemed and valued citizen.
Từ trong câu: endure, enduring, skilful, will, stand, high, brave, officer
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Poor solitaries! what long anxious years they had known, separated by circumstance, yet knit together in the bonds of enduring love!
Từ trong câu: knit, enduring, poor, solitary, long, anxious, year, know
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 437 Volume 17, New Series, May 15, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18898. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had been most picturesque in their way, though they left no enduring effect upon the type which we now know.
Từ trong câu: picturesque, enduring, way, though, leave, endure, effect, type
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A woman of middle age, she had participated in almost every gold stampede, enduring as much as a man; and she swore like a trooper.
Từ trong câu: participate, enduring, woman, middle, age, almost, every, gold
Lanier McKee, The Land of Nome A narrative sketch of the rush to our Bering Sea gold-fields, the country, its mines and its people, and the history of a great conspiracy (1900-1901). Nguồn: Project Gutenberg #31921. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enduring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enduring trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ enduring hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enduring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enduring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enduring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enduring: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.