Câu tiếng Anh có từ “educator”
171 câu thật có từ educator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: educator nghĩa là nhà giáo dục. educator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who educates young people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ educator
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He distinguished himself as an educator and won many honors in his field.
Từ trong câu: educator, distinguish, himself, will, many, honor, field
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There can be no doubt that both as missionaries and educators they took the lead in those remote periods.
Từ trong câu: educator, doubt, take, lead, remote, period
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now just in so far as a woman's education is limited is she handicapped as an educator of her children.
Từ trong câu: handicapped, educator, now, far, education, limit, child
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was only through an idealistic power that He cemented them together, proving that He was a Prophet of God, an Educator and Trainer.
Từ trong câu: trainer, educator, power, together, prove, prophet, god
ʻAbdu'l-Bahá, The Promulgation of Universal Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19285. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Here was a compliment from a wise educator which, though it tended to no inflation of conceit, put a glowing stimulus in a young man's soul.
Từ trong câu: inflation, compliment, wise, educator, though, tend, conceit, put
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In answer to the most urgent appeals of the two young educators, I arranged in my recent journeying in the South for a personal investigation.
Từ trong câu: urgent, investigation, arrange, journey, recent, educator, appeal, answer
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng educator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ethical educator | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ educator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educator trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ educator hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ educator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educator: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.