Câu tiếng Anh có từ “educator”
172 câu thật có từ educator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: educator nghĩa là nhà giáo dục. educator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who educates young people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ educator
The question now is how will existing educators within the school system adjust and welcome the new change?
Từ trong câu: educator, question, now, exist, school, system, adjust, welcome
«K-12 School Computer Networking/Chapter 26», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190012 (bản sửa đổi 3268486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Educators need to understand the degree of their discipline because going by the rules for everything will stray the students away from the educators.
Từ trong câu: educator, away, need, understand, degree, discipline, because, go
«Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mediocre educators will not be able to contend with this problem.
Từ trong câu: mediocre, educator, able, problem
«Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Ethical Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102937 (bản sửa đổi 1729162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lessons learned from cultural differences will be helpful for online educators to improve their online education.
Từ trong câu: cultural, lesson, learn, difference, helpful, online, educator, improve
«Open and Distance Education/Cultural Consideration for Online Learner Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395484 (bản sửa đổi 3374726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng educator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ethical educator18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ educator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educator trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ educator hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ educator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educator: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.