Câu tiếng Anh có từ “educator”
172 câu thật có từ educator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: educator nghĩa là nhà giáo dục. educator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who educates young people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ educator
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are two categories which educators should be familiar with during their teaching process.
Từ trong câu: educator, category, familiar, teach, process
«Social and Cultural Foundations of American Education/Classroom Issues/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91032 (bản sửa đổi 3523207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Educators should also be aware that there are other factors which can affect a student’s motivation.
Từ trong câu: educator, aware, factor, affect, motivation
«Social and Cultural Foundations of American Education/Classroom Issues/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91032 (bản sửa đổi 3523207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Individual educators have also started various initiatives to create educational spaces which are devoted to education.
Từ trong câu: educator, individual, start, various, initiative, create, educational, space
«Issues in Digital Technology in Education/Second Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162712 (bản sửa đổi 2693870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here was a compliment from a wise educator which, though it tended to no inflation of conceit, put a glowing stimulus in a young man's soul.
Từ trong câu: inflation, compliment, wise, educator, though, tend, conceit, put
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The award was intended to recognise educators, philanthropists and social entrepreneurs whose work changed school education and local communities.
Từ trong câu: philanthropist, award, intend, recognise, educator, social, entrepreneur, work
«Ekaterina Rybakova», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270538 (bản sửa đổi 10880497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One does not expect spectacular variety in the life of an educator, particularly in one whose labors for fifty years were focalized on one spot.
Từ trong câu: spectacular, expect, variety, life, educator, particularly, labor, fifty
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng educator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ethical educator | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ educator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educator trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ educator hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ educator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educator: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.