Câu tiếng Anh có từ “drunk”
163 câu thật có từ drunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drunk nghĩa là say rượu. drunk là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stupefied or excited by a chemical substance (especially alcohol). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drunk
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They were too drunk to know what they were doing.
Từ trong câu: drunk, drink, know, do
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His lips were parted and he was wavering slightly with a strange movement--the movement of a man who has drunk too much.
Từ trong câu: drunk, lip, part, slightly, strange, movement, man, drink
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even in roadside inns, where I have seen from twelve to twenty coachmen and postilions sitting down together, nothing but tea was being drunk.
Từ trong câu: drunk, roadside, even, see, twelve, twenty, sit, down
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I heard them say he was drunk!' he cried in a loud whisper, and was gliding from the room.
Từ trong câu: drink, drunk, loud, whisper, hear, cry, room
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He come to town and got drunk and when he was going back home in his buggy, he froze stiff going up Race Creek Hill.
Từ trong câu: creek, drunk, stiff, freeze, come, town, get, drink
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coffee was being drunk in the top garden in the shade of the umbrella pine.
Từ trong câu: umbrella, pine, drunk, coffee, drink, top, garden, shade
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The horse, whose health had been drunk in his absence, was standing outside: ready harnessed to the cart.
Từ trong câu: horse, health, drunk, absence, cart, drink, stand, outside
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drunk trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ drunk hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drunk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drunk: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.