Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drunk”

166 câu thật có từ drunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drunk nghĩa là say rượu. drunk là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stupefied or excited by a chemical substance (especially alcohol). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drunk

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You could drink when you want to, but sho' better not git drunk.

    Từ trong câu: drunk, drink, want, better

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trina could often reproach him with drinking too much; she never could say that he was drunk.

    Từ trong câu: drunk, reproach, often, drink, much, never

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After I had drunk it, I sat down upon the ground; and though it brought me to myself, yet it was a good while before I could speak a word to him.

    Từ trong câu: drunk, drink, sit, down, ground, though, bring, myself

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How'd you break in here, when you are so drunk you can't stand?

    Từ trong câu: drink, drunk, break, stand

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I knowed we could get him drunk—he was always ready for that—but what’s the good of it?

    Từ trong câu: always, drink, drunk, get, ready, good

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the toast was drunk in ginger wine and water, out of willow-patterned tea-cups, because the glasses couldn't be found.

    Từ trong câu: drink, wine, glasses, ginger, water, drunk, toast, out

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men "saw red," they were drunk with lust for honorable revenge, from which nothing but death could stop them.

    Từ trong câu: drink, death, lust, saw, stop, honorable, revenge, nothing

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drunk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drunk trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ drunk hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drunk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drunk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drunk: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.