Câu tiếng Anh có từ “drunk”
166 câu thật có từ drunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drunk nghĩa là say rượu. drunk là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stupefied or excited by a chemical substance (especially alcohol). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drunk
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Wessner may not have the pluck, unless he is half drunk.
Từ trong câu: drunk, pluck, unless, half, drink
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And one may say the same of men who are drunk.
Từ trong câu: drunk, man, drink
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, will you swear you have never been drunk in this woman’s house?――Well I might have been slightly inebriated.
Từ trong câu: drunk, now, swear, never, drink, house, well, slightly
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve been drunk for about a week now, and I thought it might sober me up to sit in a library.”
Từ trong câu: drunk, library, week, drink, now, think, up, sit
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If she’d used the right Magic and had said something nice perhaps he wouldn’t have got as drunk as a lord and perhaps—perhaps he might have bought her a new bonnet.”
Từ trong câu: drunk, use, right, magic, something, nice, perhaps, get
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They seemed, from their shape and colour, to have eaten and drunk so much that they might be burned alive without wakening.
Từ trong câu: color, shape, alive, drunk, colour, seem, eat, drink
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drunk trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ drunk hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drunk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drunk: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.