E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drawing”

66 câu thật có từ drawing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drawing nghĩa là một minh họa được vẽ bằng tay và xuất bản trong một cuốn sách, tạp chí hoặc báo. drawing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an illustration that is drawn by hand and published in a book, magazine, or newspaper. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Every now and again it seemed to stop, and the two horses, which we could see were drawing it, appeared to be grazing.

    Từ trong câu: drawing, every, now, again, seem, stop, horse, see

    William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are old enough and large enough without drawing upon the imagination.

    Từ trong câu: imagination, drawing, old, enough, large, draw

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You will find me in the drawing-room if you want me, Charles,” she said quietly.

    Từ trong câu: quietly, drawing, find, draw, room, want

    Mrs. Oliphant, An odd couple. Nguồn: Project Gutenberg #78381. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nearest way led him past a corner of the house overlooked by one of the drawing-room windows.

    Từ trong câu: corner, drawing, overlook, near, way, lead, past, house

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I asked, drawing her close up to me, as if that dangerous youth had still power to take her from me.

    Từ trong câu: dangerous, drawing, ask, draw, close, up, youth, still

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You are not nearly so strong-looking as when I saw you last," he began, drawing a chair up to the bedside.

    Từ trong câu: chair, drawing, nearly, strong, look, saw, last, begin

    Edna Lyall, Donovan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Only a week, Carol?” she asked, drawing the comb along her part again, flicking the long, fine hair to one side.

    Từ trong câu: only, fine, flick, long, part, side, comb, along

    Claire Morgan, The price of salt. Nguồn: Project Gutenberg #79242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawing trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ drawing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drawing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.