Câu tiếng Anh có từ “drawing”
150 câu thật có từ drawing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drawing nghĩa là một minh họa được vẽ bằng tay và xuất bản trong một cuốn sách, tạp chí hoặc báo. drawing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an illustration that is drawn by hand and published in a book, magazine, or newspaper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drawing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The dinner, as we have said, was drawing to its close.
Từ trong câu: drawing, dinner, draw, close
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They have not seen two such drawing rooms before.
Từ trong câu: drawing, see, draw, room
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I showed the lady up, and I told Mr. Bloggs, who was smoking in the library, and ’e went to the drawing-room.
Từ trong câu: smoking, drawing, smoke, show, lady, up, tell, mr
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The case of Miss Elliott. Nguồn: Project Gutenberg #75461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he sprang up, drawing his knife as if he had been twenty.
Từ trong câu: draw, twenty, knife, spring, been, if, drawing, up
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Quickly the winter passed, and still more quickly the bright glad summer, and now another winter was drawing to its close.
Từ trong câu: draw, winter, quickly, close, summer, glad, drawing, pass
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawing trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ drawing hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drawing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawing: Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.