Câu tiếng Anh có từ “divorced”
71 câu thật có từ divorced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divorced nghĩa là đã ly hôn. divorced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of someone whose marriage has been legally dissolved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divorced
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I had always been told that they were divorced because he didn't want children.
Từ trong câu: divorced, always, tell, divorce, because, want, child
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He asked her if they had died, or had divorced her.
Từ trong câu: divorced, ask, die, divorce
Claud Field, Mystics and Saints of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #24314. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I heard she had divorced her husband--the designing wretch!
Từ trong câu: divorced, hear, divorce, husband, design
E. W. Savi, Banked Fires. Nguồn: Project Gutenberg #31399. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And being asked why then he had divorced his wife?
Từ trong câu: divorced, ask, divorce, wife
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 01: Julius Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #6386. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A divorced man was a disgraced man; at least, he had exhibited his hurt, and made it a matter for common gossip.
Từ trong câu: divorced, exhibit, divorce, man, least, hurt, make, matter
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I knew the woman--divorced from a rich old gentleman of great generosity, who had taken all the blame for her sake.
Từ trong câu: generosity, divorced, know, woman, divorce, rich, old, gentleman
Irving Bacheller, 'Charge It': Keeping Up With Harry. Nguồn: Project Gutenberg #29568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If I had been, he’d have divorced me, or at least put me away, for he was too poor to afford lawyer’s fees.
“Nếu tôi làm vậy, anh ấy đã ly dị tôi, hoặc ít nhất là đuổi tôi đi, vì anh ấy quá nghèo để có thể trả phí luật sư.
Từ trong câu: fee, divorced, divorce, least, put, away, poor, afford
James M'Govan, Traced and Tracked; Or, Memoirs of a City Detective. Nguồn: Project Gutenberg #58711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now it happened that she had been lately divorced from her husband.
Từ trong câu: divorce, lately, divorced, now, happen, husband
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He struck out of the list of judges a Roman knight for taking again his wife whom he had divorced and prosecuted for adultery.
Từ trong câu: divorce, list, divorced, prosecute, strike, out, judge, take
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divorced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divorced trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ divorced hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divorced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divorced gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divorced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divorced: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.