Câu tiếng Anh có từ “divorced”
71 câu thật có từ divorced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divorced nghĩa là đã ly hôn. divorced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of someone whose marriage has been legally dissolved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divorced
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The remarriage of widows is permitted, but a divorced woman may not marry again so long as her husband is alive.
Từ trong câu: divorced, widow, permit, divorce, woman, marry, again, long
Edgar Thurston, Castes and tribes of Southern India. Vol. 3 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #42993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She desired to be divorced from her husband, but she knew that in such case he might legally take her child from her.
Từ trong câu: divorced, desire, divorce, husband, know, case, legally, take
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If nothing is done to prevent it, she may be divorced and disgraced, and thrown on the world, with no resource but the sale of her jewels to keep her from starving.
Từ trong câu: sale, divorced, resource, divorce, starving, nothing, prevent, throw
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divorced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divorced trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ divorced hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divorced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divorced gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divorced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divorced: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.