Câu tiếng Anh có từ “divorced”
71 câu thật có từ divorced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divorced nghĩa là đã ly hôn. divorced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of someone whose marriage has been legally dissolved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divorced
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Astrology and religion always went hand in hand, and have not been legally divorced.
Từ trong câu: divorced, religion, always, go, hand, legally, divorce
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You've spent the last week thrusting yourself under every one's notice in company with a woman who's just been divorced from her husband.
Từ trong câu: divorced, spend, last, week, yourself, every, notice, company
Stephen McKenna, The Sixth Sense: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“If I had been, he’d have divorced me, or at least put me away, for he was too poor to afford lawyer’s fees.
“Nếu tôi làm vậy, anh ấy đã ly dị tôi, hoặc ít nhất là đuổi tôi đi, vì anh ấy quá nghèo để có thể trả phí luật sư.
Từ trong câu: fee, divorced, divorce, least, put, away, poor, afford
James M'Govan, Traced and Tracked; Or, Memoirs of a City Detective. Nguồn: Project Gutenberg #58711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divorced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divorced trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ divorced hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divorced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divorced gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divorced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divorced: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.