Câu tiếng Anh có từ “divorced”
69 câu thật có từ divorced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divorced nghĩa là đã ly hôn. divorced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of someone whose marriage has been legally dissolved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divorced
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Did you not marry me to show him your heart was wholly divorced from that earlier idol?”
Từ trong câu: divorce, idol, divorced, wholly, marry, show, heart, early
Bernard Capes, Moll Davis: a comedy. Nguồn: Project Gutenberg #69720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What a droll, divorced air they have in this great room, each solitary in his own corner!
“Thật là một bầu không khí buồn cười, ly dị mà họ có trong căn phòng rộng lớn này, mỗi người cô độc trong góc riêng của mình!
Từ trong câu: solitary, divorce, divorced, air, great, room, corner
Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divorced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divorced trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ divorced hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divorced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divorced gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divorced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divorced: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.