Câu tiếng Anh có từ “distill”
132 câu thật có từ distill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distill nghĩa là chưng cất. distill là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: remove impurities from, increase the concentration of, and separate through the process of distillation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distill
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I have written the two accounts below to attempt to distill alternate perspectives.
Từ trong câu: distill, alternate, write, account, below, attempt, perspective
«Wikimedia Ethics/Case Studies/Case 3/Privileged information and competing priorities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=65303 (bản sửa đổi 543125). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The water used must be either distilled water or clear water which has been found to have no optical activity.
Từ trong câu: distill, optical, water, use, either, clear, find, activity
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By distilling the fruit a product known as umbellulic acid has been obtained.
Từ trong câu: acid, distill, fruit, product, know, obtain
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coke is a porous product consisting almost entirely of carbon remaining after certain manufacturing processes have distilled off the hydrocarbon gases of the fuel used.
Từ trong câu: carbon, coke, distill, product, consist, almost, entirely, remain
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have told the story, and not that always; but they have distilled lethargy on the tongue of the narrator.--This first method the most boldly departs from the type.
Từ trong câu: narrator, lethargy, tell, story, always, distill, tongue, first
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In India a perfume has been distilled from tea blossoms; and a valuable oil is expressed from the very oily seeds.
Từ trong câu: oily, express, blossom, seed, valuable, perfume, distill, oil
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distill trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ distill hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distill gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distill: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.