Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distill”

132 câu thật có từ distill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distill nghĩa là chưng cất. distill là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: remove impurities from, increase the concentration of, and separate through the process of distillation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distill

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With theatre in the round the elements are distilled down to the most basic elements.

    Từ trong câu: distill, theater, round, element, down, basic

    «Technical Theatre/Prop Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465919 (bản sửa đổi 4382879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The finest oil of lavender is produced by distilling the flowers only.

    Từ trong câu: distill, oil, fine, produce, flower

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Distilled water is probably the best possible form of water for all drinking and culinary purposes.

    Từ trong câu: culinary, distill, water, probably, best, possible, form, drink

    H. Valentine Knaggs, The healthy life beverage book. Nguồn: Project Gutenberg #78781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have told the story, and not that always; but they have distilled lethargy on the tongue of the narrator.--This first method the most boldly departs from the type.

    Từ trong câu: narrator, lethargy, tell, story, always, distill, tongue, first

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng distill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illicit distill33 lần
distill liquors17 lần
ml of distill13 lần
distill perfumes13 lần
distill cuttlefish6 lần
gm in distill7 lần
distill apparatus22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distill trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ distill hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distill gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distill: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.