Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distill”

132 câu thật có từ distill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distill nghĩa là chưng cất. distill là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: remove impurities from, increase the concentration of, and separate through the process of distillation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distill

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The poems distilled from other poems will probably pass away.

    Từ trong câu: distill, poem, probably, pass, away

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, the salt water distilled will affect the working, not exactly of the distillers, but of the boilers.

    Từ trong câu: distill, course, salt, water, affect, work, exactly

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Someone will have taken a photo of the Duke Chapel or explained the history, economics, and chemistry of shoe polish or distilling.

    Từ trong câu: distill, someone, take, photo, explain, history, economic, chemistry

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Simple baking soda and distilled white vinegar will adjust PH up and down respectively.

    Từ trong câu: vinegar, simple, bake, soda, distill, white, adjust, ph

    «Marijuana Cultivation/Fundamentals/Nutrient Selection and Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193309 (bản sửa đổi 2412509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng distill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illicit distill33 lần
distill liquors17 lần
ml of distill13 lần
distill perfumes13 lần
distill cuttlefish6 lần
gm in distill7 lần
distill apparatus22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distill trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ distill hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distill gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distill: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.