Câu tiếng Anh có từ “dissect”
116 câu thật có từ dissect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissect nghĩa là mổ xẻ. dissect là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cut open or cut apart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissect
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No other thinker has ever dissected the human mind with equal patience and minuteness.
Từ trong câu: dissect, thinker, ever, human, mind, equal, patience
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The anatomist has dissected the human frame; but failing to meet the immaterial substance--the soul, he denies its existence.
Từ trong câu: dissect, human, frame, fail, meet, substance, soul, deny
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this section, we will dissect a select couple of examples of money illusion that have been studied over the years.
Từ trong câu: dissect, section, select, couple, example, money, illusion, study
«Bestiary of Behavioral Economics/Money Illusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269723 (bản sửa đổi 3021335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Various virtual dissecting programs have been around for some time, however; they have become increasingly more popular in the past decade.
Từ trong câu: virtual, various, dissect, program, around, time, however, become
«Technology Integration In K12 Education/Technology in an Interactive Science Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244399 (bản sửa đổi 4412661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teutonic Germanic races have ever been given to deeply analytical, philosophical studies, criticising and dissecting, the policies of their rulers.
Từ trong câu: ruler, philosophical, criticize, deeply, dissect, criticise, race, ever
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been said that his moral code was that of the camp or the theatre; but that is an ambiguity, and it were better not dissected.
Từ trong câu: ambiguity, moral, code, camp, theater, better, dissect
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dissect microscope | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissect trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ dissect hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissect: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.