E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissect”

113 câu thật có từ dissect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissect nghĩa là mổ xẻ. dissect là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cut open or cut apart. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They are not doing enough to map the insurgency, dissect it, and understand it on a national and provincial level.

    Từ trong câu: dissect, do, enough, map, understand, national, provincial, level

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A corpse scarcely touches the earth before it is seized, attacked, disorganized, dissected.

    Từ trong câu: disorganized, dissect, corpse, scarcely, touch, earth, seize, attack

    Jules Michelet, The Bird. Nguồn: Project Gutenberg #43341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, for many research purposes, zoologists still dissect animals.

    Từ trong câu: zoologist, however, many, research, purpose, still, dissect, animal

    «Comparative anatomy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220215 (bản sửa đổi 6580697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dissect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissect trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ dissect hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissect: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.