E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissect”

113 câu thật có từ dissect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissect nghĩa là mổ xẻ. dissect là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cut open or cut apart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dissect

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To address this, I will have the student dissect the question bit by bit.

    Từ trong câu: dissect, address, student, question, bit

    «Lesson plans created by prospective teachers/Sahil Bashir Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327018 (bản sửa đổi 2791136). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This section will dissect individual differences, personality, and emotion, and further discuss the implications for standard emotion measurement.

    Từ trong câu: dissect, section, individual, difference, personality, emotion, further, discuss

    «Motivation and emotion/Book/2026/Consumer emotion measurement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331132 (bản sửa đổi 2834195). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It will be a useful exercise for you to dissect the article, and set apart the masculine from the feminine portions.

    Từ trong câu: dissect, useful, exercise, article, set, apart, portion

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this section, we will dissect a select couple of examples of money illusion that have been studied over the years.

    Từ trong câu: dissect, section, select, couple, example, money, illusion, study

    «Bestiary of Behavioral Economics/Money Illusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269723 (bản sửa đổi 3021335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dissect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dissect microscope10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissect trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ dissect hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissect: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.