Câu tiếng Anh có từ “dissect”
116 câu thật có từ dissect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissect nghĩa là mổ xẻ. dissect là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cut open or cut apart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissect
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Most of his money had been made across the dissecting table of enterprises, and not at their birth.
Từ trong câu: dissect, money, make, across, table, enterprise, birth
Alan Sullivan, The Rapids. Nguồn: Project Gutenberg #25774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a few months John had made sufficient advance to be able to give instruction in the dissecting-room.
Từ trong câu: dissect, month, make, sufficient, advance, able, give, instruction
Samuel Phillips, The Palace and Park Its Natural History, and Its Portrait Gallery, Together with a Description of the Pompeian Court. Nguồn: Project Gutenberg #59843. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“… I dissected out the above-mentioned nerves in some of the animals I had used before, and tried direct stimulation.
Từ trong câu: dissect, out, above, mention, nerve, animal, use, try
Benjamin, 1840- [Editor] Bryan, The Vivisectors' Directory Being a list of the licensed vivisectors in the United Kingdom, together with the leading physiologists in foreign laboratories. Nguồn: Project Gutenberg #54233. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He revolved, and weighed, and dissected every thing the young man had said, and the conclusion that he came to was even more favorable than at first.
Từ trong câu: dissect, revolve, weigh, every, thing, young, man, conclusion
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had seen the diagram of a similar box, which had been carefully dissected by a member of the Intelligence Squad.
Từ trong câu: diagram, dissect, squad, see, similar, box, carefully, member
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dissect microscope | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissect trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ dissect hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissect: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.