Câu tiếng Anh có từ “dinosaur”
118 câu thật có từ dinosaur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dinosaur nghĩa là khủng long. dinosaur là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous extinct terrestrial reptiles of the Mesozoic era. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dinosaur
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It lived in the later Jurassic period, at the same time as many dinosaurs.
Từ trong câu: dinosaur, live, late, period, time, many
«Pterodactylus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44213 (bản sửa đổi 9643491). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Have you found the dinosaur or the dragon or the great serpents of a foregone day?
Từ trong câu: dinosaur, find, great, day
Emerson Hough, The Magnificent Adventure Being the Story of the World's Greatest Exploration and the Romance of a Very Gallant Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #30298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It took a long time for dinosaur scientists to understand this.
Từ trong câu: dinosaur, take, long, time, scientist, understand
«Snout-vent length», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=925373 (bản sửa đổi 10955332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Until they found the ages of certain isotopes at the site, people believed that the event caused extinction of the dinosaurs.
Cho đến khi họ tìm thấy tuổi của một số đồng vị nhất định tại địa điểm này, mọi người vẫn tin rằng sự kiện này đã gây ra sự tuyệt chủng của loài khủng long.
Từ trong câu: extinction, dinosaur, until, find, age, certain, site, people
«Manson crater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004515 (bản sửa đổi 10992588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They paid for their own expeditions, and the services and dinosaur bones from fossil hunters.
Từ trong câu: expedition, paid, service, dinosaur, bone, fossil, hunter
«Bone Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=513466 (bản sửa đổi 9675514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It made characters for shows such as The Storyteller, Farscape, and Dinosaurs; and movies such as The Dark Crystal and Labyrinth.
Từ trong câu: storyteller, make, character, show, dinosaur, movie, dark, crystal
«The Jim Henson Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367743 (bản sửa đổi 10937023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His renewed spark of interest began when he found himself watching a dinosaur documentary on public broadcasting.
Từ trong câu: spark, renew, interest, begin, find, himself, watch, dinosaur
«Motivation and emotion/Book/2019/Leisure and flow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252277 (bản sửa đổi 2090099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dinosaur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theropod dinosaur | 70 lần |
| herbivorous dinosaur | 29 lần |
| sauropod dinosaur | 25 lần |
| carnivorous dinosaur | 30 lần |
| avian dinosaur | 23 lần |
| dinosaur fossils | 32 lần |
| hipped dinosaur | 9 lần |
| feathered dinosaur | 20 lần |
| predatory dinosaur | 11 lần |
| armoured dinosaur | 7 lần |
| billed dinosaur | 7 lần |
| extinction of dinosaur | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dinosaur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dinosaur trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ dinosaur hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dinosaur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dinosaur gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dinosaur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dinosaur: So sánh nhất (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.