Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diligence”

142 câu thật có từ diligence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diligence nghĩa là siêng năng. diligence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conscientiousness in paying proper attention to a task. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diligence

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng diligence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unwearied diligence49 lần
unremitting diligence24 lần
utmost diligence132 lần
indefatigable diligence27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligence trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ diligence hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diligence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligence: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.