Câu tiếng Anh có từ “diligence”
142 câu thật có từ diligence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diligence nghĩa là siêng năng. diligence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conscientiousness in paying proper attention to a task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diligence
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At three to-morrow the diligence will start for Bukovina; a place on it is kept for you.
Từ trong câu: diligence, start, place, keep
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This due diligence will be conducted by those angels and specialists with knowledge of the specific industry under consideration.
Từ trong câu: diligence, due, conduct, angel, specialist, knowledge, specific, industry
«The Maryland Entrepreneur's Guide/Private Financing Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265612 (bản sửa đổi 2562501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A simple assignment will do due diligence.
Từ trong câu: diligence, simple, assignment, due
«XQuery/Using Triggers to assign identifiers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240135 (bản sửa đổi 3986054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Very well, they can take it, and will you ask them to be good enough to inform me when the diligence arrives?"
"Tốt lắm, bọn họ có thể lấy, ngươi yêu cầu bọn họ có đủ tốt để báo cho ta khi cần mẫn đến không?"
Từ trong câu: diligence, well, take, ask, good, enough, inform, arrive
Eugène Sue, The Seven Cardinal Sins: Envy and Indolence. Nguồn: Project Gutenberg #38142. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And with what diligence will he marshal the arguments with which he has provided himself? since that is the second of his three objects.
Từ trong câu: diligence, argument, provide, himself, since, second, object
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their fleet is nearly ready, and will be much superior to the English, when joined with that of Spain, which is preparing with all diligence.
Từ trong câu: diligence, fleet, nearly, ready, much, superior, join, prepare
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Do, father,” said Bet; “he is more worn than is his wont. To-morrow will he be himself again, and will beg with diligence, and come not empty home again.”
Từ trong câu: empty, home, wear, worn, diligence, father, bet, himself
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diligence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unwearied diligence | 49 lần |
| unremitting diligence | 24 lần |
| utmost diligence | 132 lần |
| indefatigable diligence | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligence trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ diligence hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diligence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligence: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.