Câu tiếng Anh có từ “diligence”
143 câu thật có từ diligence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diligence nghĩa là siêng năng. diligence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conscientiousness in paying proper attention to a task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diligence
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Students and teachers have labored with unusual diligence, crowding nearly the full work of the usual school year into six months.
Từ trong câu: diligence, student, teacher, labor, unusual, crowd, nearly, full
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never saw a busier person than she seemed to be; yet it was difficult to say what she did: or rather, to discover any result of her diligence.
Từ trong câu: diligence, never, saw, busy, person, seem, difficult, rather
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diligence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unwearied diligence | 49 lần |
| unremitting diligence | 24 lần |
| utmost diligence | 132 lần |
| indefatigable diligence | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligence trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ diligence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diligence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligence: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.