Câu tiếng Anh có từ “diligence”
143 câu thật có từ diligence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diligence nghĩa là siêng năng. diligence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conscientiousness in paying proper attention to a task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diligence
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Instead, they must show that they acted with reasonable diligence in verifying their information.
Từ trong câu: diligence, instead, show, act, reasonable, verify, information
«Communications Law in Spain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328055 (bản sửa đổi 2810604). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Potential cat owners must also do their due diligence when purchasing a kitten.
Từ trong câu: diligence, potential, cat, owner, due, purchase, kitten
«Wikinews interviews Steven Meserve, founder of Loving Cats Worldwide, ahead of 2023 Birmingham Cat Extravaganza show», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2976883 (bản sửa đổi 5009540). · English Wikinews · CC BY 2.5
He supposed he must give her time, even if he had to hurry for the diligence.
Từ trong câu: diligence, suppose, give, time, even, hurry
D. K. Broster, The Wounded Name. Nguồn: Project Gutenberg #66166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Infirmarian must be thoroughly reliable, known for his piety and diligence and solicitude for his charge."
Từ trong câu: diligence, thoroughly, reliable, know, piety, charge
James J. Walsh, Medieval Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #43300. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The accused must be able to show a due diligence.
Từ trong câu: diligence, accuse, able, show, due
«Canadian Criminal Law/Offences/Failure to Attend Court or Appear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264833 (bản sửa đổi 2500466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We must then, with unwearied patience and diligence, do our duty, and leave the event to him who has all power in heaven and earth.
Từ trong câu: diligence, patience, duty, leave, event, power, heaven, earth
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bacon's diligence must have been as great as his learning.
Từ trong câu: learning, learn, diligence, great
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diligence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unwearied diligence | 49 lần |
| unremitting diligence | 24 lần |
| utmost diligence | 132 lần |
| indefatigable diligence | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligence trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ diligence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diligence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligence: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.