Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diligence”

143 câu thật có từ diligence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diligence nghĩa là siêng năng. diligence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conscientiousness in paying proper attention to a task. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diligence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Not only read them, and hear them, but search them; which denotes diligence in examining and studying them.

    Từ trong câu: diligence, read, hear, search, denote, examine, study

    «Gospel of John (CBS)/Week 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93280 (bản sửa đổi 1875876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The prizes of life belong to those who win them by merit of their powers, their diligence and their effort.

    Từ trong câu: diligence, prize, life, belong, win, merit, power, effort

    Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Wherefore,' says the apostle, 'give all diligence to make your calling and election sure.'

    Sứ đồ nói: ‘Vậy nên, hãy chuyên tâm để chắc chắn về sự kêu gọi và lựa chọn của mình.’

    Từ trong câu: apostle, diligence, give, make, call, election, sure

    Timothy East, The Sheepfold and the Common; Or, Within and Without. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A diligence runs out from Oloron, fourteen kilometres, so the place is not wholly inaccessible.

    Từ trong câu: kilometre, kilometer, diligence, run, out, fourteen, place, wholly

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such workers exude diligence and a desire to learn continuously from previous mistakes and failures.

    Những người lao động như vậy thể hiện sự siêng năng và mong muốn học hỏi liên tục từ những sai lầm và thất bại trước đây.

    Từ trong câu: exude, failure, learn, worker, continuously, mistake, diligence, desire

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Self-discipline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102613 (bản sửa đổi 1631618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng diligence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unwearied diligence49 lần
unremitting diligence24 lần
utmost diligence132 lần
indefatigable diligence27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligence trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ diligence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diligence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligence: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.