Câu tiếng Anh có từ “detriment”
112 câu thật có từ detriment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detriment nghĩa là sự tổn hại. detriment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a damage or loss. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detriment
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He might, without detriment to the spirit of the work, have displayed rather more virtuosity.
Từ trong câu: detriment, virtuosity, spirit, work, display, rather
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Marriage has become a straight "clothes and board" proposition to the detriment of marriage and the race.
Từ trong câu: detriment, marriage, become, straight, clothes, board, proposition, race
Nellie L. McClung, In Times Like These. Nguồn: Project Gutenberg #29861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It embodies all the best points and has few detriments.
Từ trong câu: detriment, embody, best, point
John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If you are wholly inexperienced, that need not be a detriment to your success in the field you want to enter.
Từ trong câu: inexperience, detriment, inexperienced, wholly, need, success, field, want
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This canal was built ostensibly to prevent the Stockton channel from being filled with sediment to the detriment of navigation.
Từ trong câu: ostensibly, sediment, detriment, navigation, canal, build, prevent, channel
George Hebard Maxwell, Our National Defense: The Patriotism of Peace. Nguồn: Project Gutenberg #38288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this light, of course, parasitic diseases would be an assistance rather than a detriment to the human race.
Từ trong câu: parasitic, light, course, disease, assistance, rather, detriment, human
H. W. Conn, The Story of Germ Life. Nguồn: Project Gutenberg #4962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detriment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detriment trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ detriment hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detriment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detriment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detriment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detriment: can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.