Câu tiếng Anh có từ “detriment”
112 câu thật có từ detriment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detriment nghĩa là sự tổn hại. detriment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a damage or loss. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detriment
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Another way teachers use technology that can be a detriment in the long run is substituting recordings for live performances.
Từ trong câu: detriment, another, way, teacher, use, technology, long, run
«Technology Integration In K12 Education/Technology in Encore Classrooms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244326 (bản sửa đổi 4348499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course, this eventually proves a detriment, as their friendship causes them to put too much trust in Wormtail, with tragic results.
Từ trong câu: detriment, course, eventually, prove, friendship, cause, put, much
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Marauders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95964 (bản sửa đổi 4350964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is unfortunately true that the use of strong alcoholics is increasing every day, to the great detriment of public health and morals.
Từ trong câu: detriment, unfortunately, true, use, strong, alcoholic, increase, every
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detriment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detriment trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ detriment hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detriment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detriment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detriment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detriment: can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.