Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detriment”

110 câu thật có từ detriment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detriment nghĩa là sự tổn hại. detriment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a damage or loss. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detriment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However, be warned - do not overly indulge in examples to the detriment of addressing the broader aspects of the essay.

    Từ trong câu: detriment, however, warn, overly, indulge, example, address, broad

    «Introduction to psychology/Psy102/Assessment/Essay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83542 (bản sửa đổi 1875947). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the dry season long droughts occasionally occur (about once in three years), to the great detriment of the crops and live-stock.

    Từ trong câu: detriment, drought, dry, season, long, occasionally, occur, once

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This system must have an immediate tendency towards disordering the trade of India, and must finally end in great detriment to the Company itself.

    Từ trong câu: detriment, system, immediate, tendency, toward, disorder, trade, finally

    Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 08 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #18161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only one author declined to participate and his creations were regrettably excluded to the detriment of the Trainz Community in the opinion of many.

    Chỉ có một tác giả từ chối tham gia và những sáng tạo của ông đã bị loại trừ một cách đáng tiếc, gây bất lợi cho Cộng đồng Trainz theo ý kiến ​​của nhiều người.

    Từ trong câu: regrettably, author, decline, participate, creation, exclude, detriment, community

    «Trainz/Appendixes/The Trainz Asset Repair Library (TARL)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158870 (bản sửa đổi 3821705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detriment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detriment trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ detriment hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detriment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detriment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detriment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detriment: can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.