Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detestable”

96 câu thật có từ detestable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detestable nghĩa là đáng ghét. detestable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: offensive to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detestable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "He may be on the high seas by now--the detestable young rogue."

    Từ trong câu: detestable, high, sea, now, young

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The man in grey Being episodes of the Chovan [i.e. Chouan] conspiracies in Normandy during the First Empire.. Nguồn: Project Gutenberg #68172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shall I, to an old man, enter upon the detestable subject; it may shorten his days.

    Từ trong câu: detestable, old, man, enter, subject, shorten, day

    Horatio Nelson, Viscount Nelson, The Letters of Lord Nelson to Lady Hamilton, Vol. I. With A Supplement Of Interesting Letters By Distinguished Characters. Nguồn: Project Gutenberg #15469. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An ornament that would be admirable applied to one object, might be detestable if applied to another.

    Từ trong câu: detestable, ornament, admirable, apply, object, another

    Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What a detestable old fool it is!" he went on, in a lower voice; "she might have found the girl long ere this.

    Từ trong câu: detestable, old, fool, go, low, voice, find, girl

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the first time it had ever occurred to me, that this detestable cant of false humility might have originated out of the Heep family.

    Từ trong câu: detestable, first, time, ever, occur, false, out, family

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "That may protect the stocks certainly; but will it keep those detestable tracts out of the beer-house?"

    Từ trong câu: protect, beer, detestable, tract, stock, certainly, keep, out

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detestable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detestable trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ detestable hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detestable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detestable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detestable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detestable: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.