Câu tiếng Anh có từ “detestable”
86 câu thật có từ detestable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detestable nghĩa là đáng ghét. detestable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: offensive to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detestable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The system is detestable to every man and woman of the serving class possessing the least degree of self-respect.
Từ trong câu: detestable, system, every, man, woman, serve, class, possess
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detestable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detestable trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ detestable hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detestable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detestable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detestable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detestable: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.