Câu tiếng Anh có từ “detestable”
85 câu thật có từ detestable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detestable nghĩa là đáng ghét. detestable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: offensive to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detestable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You wouldn’t think that I should cry at anything Joseph could say; but he and Hareton are detestable companions.
Từ trong câu: detestable, think, cry, anything
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will nobody be our Moses--there should be two Moseses--to lead us through this detestable wilderness of political stagnation?
Từ trong câu: detestable, nobody, lead, wilderness, political
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I ought to have done it long ago but I’ve just kept putting it off . . . it’s such a detestable task.
Từ trong câu: detestable, task, ought, long, ago, keep, put, off
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is strongly condemned by all earnest, thoughtful Frenchmen, who characterise Saint Lazare as a detestable place, which should forthwith cease to be a prison.
Từ trong câu: characterise, detestable, strongly, condemn, earnest, thoughtful, place, cease
Arthur Griffiths, Modern French Prisons Bicêtre; St. Pélagie; St. Lazare; La Force; The Conciergerie; La Grande and La Petite Roquettes; Mazas; La Santé. Nguồn: Project Gutenberg #51049. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And should the government be amended, still this detestable kind of commerce cannot be discontinued till after the expiration of twenty years.
Từ trong câu: discontinue, expiration, detestable, government, still, kind, commerce, can
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detestable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detestable trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ detestable hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detestable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detestable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detestable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detestable: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.