E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detestable”

73 câu thật có từ detestable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detestable nghĩa là đáng ghét. detestable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: offensive to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detestable

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • For weak sight, blue or smoke-colored glasses are the best; green glasses are detestable.

    Từ trong câu: detestable, weak, sight, blue, smoke, color, glass, best

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detestable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detestable trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ detestable hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detestable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detestable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detestable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detestable: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.