Câu tiếng Anh có từ “detestable”
77 câu thật có từ detestable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detestable nghĩa là đáng ghét. detestable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: offensive to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detestable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nature abhors so horrible a chaos, and to the truly wise such vanity is detestable.'
Từ trong câu: detestable, nature, abhor, horrible, chaos, truly, wise, vanity
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Go home alone?" repeated Slocumb, with a sort of sympathetic interrogation that was detestable to her.
Từ trong câu: detestable, go, home, alone, repeat, sort, sympathetic, interrogation
Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Is it not," it proceeded, "absurd, stupid, detestable that the provincial councils are alone excluded from the system of proportional representation?
Từ trong câu: detestable, proceed, absurd, stupid, provincial, council, alone, exclude
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She greeted me with that detestable nick-name she has used since I wore rompers.
Từ trong câu: romper, greet, detestable, name, use, since, wear
Donald McGibeny, 32 Caliber. Nguồn: Project Gutenberg #22781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Consignees have behaved like Scoundrels in refusing to take the consignment, or indemnify the owner of the ship which conveyed this detestable commodity to this port.
Từ trong câu: consignment, behave, like, refuse, take, owner, ship, convey
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 4, April, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detestable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detestable trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ detestable hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detestable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detestable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detestable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detestable: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.