Câu tiếng Anh có từ “destiny”
291 câu thật có từ destiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: destiny nghĩa là định mệnh. destiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ destiny
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The final phase, destiny, occurs as employees implement the plans they have developed.
Từ trong câu: destiny, final, phase, occur, employee, implement, plan, develop
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
This ye have not soul to do, and I leave you to the destiny you have chosen.
Từ trong câu: destiny, you, soul, leave, choose
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she must have a brilliant destiny; it has been marked out for her, and she will submit.
Từ trong câu: marked, brilliant, destiny, mark, out, submit
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Others have consigned him to this or that destiny, according as they have felt kindly or unkindly towards him.
Từ trong câu: consign, other, destiny, accord, feel, kindly, toward
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can hardly call myself at home as yet, or master of my castle and destinies until my books have come from Augsburg.
Từ trong câu: castle, until, hardly, destiny, yet, call, myself, home
William Stearns Davis, The friar of Wittenberg. Nguồn: Project Gutenberg #77944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instantaneous photographs of just the most vital and significant events which have given character and the turn of destiny to this epoch-making period."
Từ trong câu: instantaneous, photograph, vital, significant, event, give, character, turn
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 03, March, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng destiny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ destiny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ destiny trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ destiny hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ destiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ destiny gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ destiny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ destiny: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.